Phụ lục 1

Facebook Zalo

Taxi chiều về giá rẻ: hãy tham gia để có cơ hội đi taxi giá rẻ cũng như tận dụng chiều về hiệu quả: bấm vào hình dưới để tham gia hoặc địa chỉ  https://www.facebook.com/groups/TaxiChieuVeGiaRe/

 

 

Phụ lục số 01
DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ KCB TUYẾN XÃ, TUYẾN HUYỆN NHẬN
ĐĂNG KÝ KCB BAN ĐẦU
(Ban hành kèm theo Công văn số 1246 /HD_YT_BHXH  ngày 17 tháng 6 năm 2015)
           
STT Mã cơ sở  KCB Tên cơ sở KCB Địa chỉ  Số lượng thẻ đăng ký tối đa năm 2015  Ghi chú
1 2 3 4 5 6

 I

QUẬN ĐỐNG ĐA      
1 01-020 PK 107 Tôn Đức Thắng (PK1- TTYT quận Đống Đa) 107 Tôn Đức Thắng, Đống Đa           60.000  
2 01-021 PKĐK Kim Liên  (PK3- TTYT quận Đống Đa) B20A, Tập thể Kim Liên, Đống Đa           10.000  
3 01-064 PKĐK số 2  (TTYT quận Đống Đa) Ngõ 122 Đường Láng, Đống Đa           10.000  
4 01-042 Công ty TNHH KCB & tư vấn sức khỏe Ngọc Khánh* 211 phố Chùa Láng, Đống Đa            5.000  
5 01-C52 TYT Phường Văn Miếu (TTYT Đống Đa) 130 Nguyễn Khuyến, phường Văn Miếu    
6 01-C65 TYT Phường Phương Liên (TTYT Đống Đa) 80 Kim Hoa, Phường Phương Liên    
7 01-C67 TYT Phường Trung Tự (TTYT Đống Đa) 2 ngõ 4D Đặng Văn Ngữ, pTrung Tự    
8 01-C69 TYT Phường Phương Mai (TTYT Đống Đa) 28C Lương Định Của, p Phương Mai    
9 01-940 Phòng khám đa khoa trực thuộc Công ty cổ phần Y tế- Khám chữa bệnh Việt Nam* 70 Nguyễn Chí Thanh            5.000  
II QUẬN HOÀNG MAI      
1 01-030 PKĐK Lĩnh Nam (TTYT quận Hoàng Mai) Phường Lĩnh Nam           50.000  
2 01-045 PKĐK Linh Đàm (TTYT quận Hoàng Mai) Linh Đàm            45.000  
3 01-D51 TYT Phường Thanh Trì (TTYT Hoàng Mai) Phường Thanh Trì    Chỉ nhận trẻ em dưới 6 tuổi
4 01-D52 TYT Phường Vĩnh Hưng (TTYT Hoàng Mai) Phường Vĩnh Hưng    Chỉ nhận trẻ em dưới 6 tuổi
5 01-D53 TYT Phường Định Công (TTYT Hoàng Mai) Phường Định Công    Chỉ nhận trẻ em dưới 6 tuổi
6 01-D54 TYT Phường Mai Động (TTYT Hoàng Mai) Phường Mai Động    Chỉ nhận trẻ em dưới 6 tuổi
7 01-D55 TYT Phường Tương Mai (TTYT Hoàng Mai) Phường Tương Mai    Chỉ nhận trẻ em dưới 6 tuổi
8 01-D56 TYT Phường Đại Kim (TTYT Hoàng Mai) Phường Đại Kim    Chỉ nhận trẻ em dưới 6 tuổi
9 01-D57 TYT Phường Tân Mai (TTYT Hoàng Mai) Phường Tân Mai    Chỉ nhận trẻ em dưới 6 tuổi
10 01-D58 TYT P.Hoàng Văn Thụ (TTYT Hoàng Mai) Phường Văn Thụ    Chỉ nhận trẻ em dưới 6 tuổi
11 01-D59 TYT Phường Giáp Bát (TTYT Hoàng Mai) Phường Giáp Bát    Chỉ nhận trẻ em dưới 6 tuổi
12 01-D60 TYT Phường Lĩnh Nam (TTYT Hoàng Mai) Phường Lĩnh Nam    Chỉ nhận trẻ em dưới 6 tuổi
13 01-D61 TYT Phường Thịnh Liệt (TTYT Hoàng Mai) Phường Thịnh Liệt    Chỉ nhận trẻ em dưới 6 tuổi
14 01-D62 TYT Phường Trần Phú (TTYT Hoàng Mai) Phường Trần Phú    Chỉ nhận trẻ em dưới 6 tuổi
15 01-D63 TYT Phường Hoàng Liệt (TTYT Hoàng Mai) Phường Hoàng Liệt    Chỉ nhận trẻ em dưới 6 tuổi
16 01-D64 TYT Phường Yên Sở (TTYT Hoàng Mai) Phường Yên Sở    Chỉ nhận trẻ em dưới 6 tuổi
III QUẬN BA ĐÌNH      
1 01-059 PKĐK 50 Hàng Bún (TTYT quận Ba Đình) 50 Hàng Bún           25.000  
2 01-068 Bệnh viện YHCT Nam Á* 42 Hoè Nhai           10.000 Nhận đối tượng trên 15 tuổi
3 01-044 TTYT MT lao động công thương 99 Văn Cao            5.500 Nhận đối tượng trên 15 tuổi
4 01-A01 TYT Phường Phúc Xá (TTYT Ba Đình) 86 Nghĩa Dũng, phường Phúc Xá    
5 01-A03 TYT Phường Cống Vị (TTYT Ba Đình) Ngõ 518 Đội Cấn    
6 01-A04 TYT Phường Nguyễn Trung Trực (TTYT Ba Đình) Số 6 ngõ Hàng Bún    
7 01-A06 TYT Phường Ngọc Hà (TTYT Ba Đình) 42 Ngách 55 tổ 17 Ngọc Hà    
8 01-A07 TYT Phường Điện Biên (TTYT Ba Đình) 142-144 Nguyễn Thái Học, p Điện Biên    
9 01-A08 TYT Phường Đội Cấn (TTYT Ba Đình) 193 Đội Cấn, phường Đội Cấn    
10 01-A09 TYT Phường Ngọc Khánh (TTYT Ba Đình) 27 Nguyễn Chí Thanh    
11 01-A10 TYT Phường Kim Mã (TTYT Ba Đình) Ngõ 166 Kim Mã    
12 01-A11 TYT Phường Giảng Võ (TTYT Ba Đình) 148C Ngọc Khánh, phường Giảng Võ    
13 01-A12 TYT Phường Thành Công (TTYT Ba Đình) Gần nhà B4 Thành Công    
14 01-A02 TYT Phường Trúc Bạch (TTYT Ba Đình) 02 Trúc Bạch    
15 01-A14 TYT Phường Liễu Giai (TTYT Ba Đình) 22 Văn Cao    
16 01-A13 TYT Phường Vĩnh Phúc (TTYT Ba Đình) K1 Khu 7,2ha  phường Vĩnh Phúc    
IV QUẬN CẦU GIẤY      
1 01-073 PKĐKKV Nghĩa Tân (TTYT quận Cầu Giấy) 117 A15 Nghĩa Tân           25.000  
2 01-078 PKĐKKV Yên Hoà (TTYT quận Cầu Giấy) Tổ 49 P. Yên Hoà           25.000  
3 01-C01 TYT Phường Nghĩa Đô (TTYT quận Cầu Giấy) Phường Nghĩa Đô     
4 01-C02 TYT Phường Nghĩa Tân( TTYT quận Cầu Giấy) Phường Nghĩa Tân    
5 01-C03 TYT Phường Mai Dịch (TTYT quận Cầu Giấy) Phường  Mai Dịch    
6 01-C04 TYT Phường Dịch Vọng (TTYT quận Cầu Giấy) Phường Dịch Vọng    
7 01-C05 TYT Phường Quan Hoa (TTYT quận Cầu Giấy) Phường Quan Hoa    
8 01-C06 TYT Phường Yên Hoà (TTYT quận Cầu Giấy) PhườngYên Hoà    
9 01-C07 TYT Phường Trung Hoà (TTYT quận Cầu Giấy) Phường Trung Hoà    
10 01-C08 TYT Phường Dịch Vọng Hậu (TTYT quận Cầu Giấy) Phường Dịch Vọng Hậu    
V QUẬN HAI BÀ TRƯNG      
1 01-024 PKĐK 103 Bà Triệu (TTYT quận Hai Bà Trưng) 103 Bà Triệu           35.000  
2 01-070 PKĐK Mai Hương (TTYT quận Hai Bà Trưng) A1 ngõ Mai Hương           35.000  
3 01-096 Công ty cổ phần Công nghệ y học Hồng Đức (PKĐK Việt Hàn *) Số 9 Ngô Thì Nhậm           23.000  
4 01-266 PKĐK Yecxanh* Số 221 Phố Vọng, Đồng Tâm           10.000  
5 01-224 PKĐK Dr Binh Tele- Clinic* Số 11-13-15 Phố Trần Xuân Soạn - Phường Ngô Thì Nhậm           10.000  
VI QUẬN HOÀN KIẾM      
1 01-022 PKĐK 26 Lương Ngọc Quyến (TTYT quận Hoàn Kiếm) 26 Lương Ngọc Quyến            25.000  
2 01-057 PKĐK 21 Phan Chu Trinh (TTYT quận Hoàn Kiếm) 21 Phan Chu Trinh           25.000  
3 01-227 PKĐK Vietlife - MRI* (thuộc công ty Cổ phần Cẩm Hà) 14 Trần Bình Trọng            5.000  
4 01-214 PKĐK Medelab * Số 1B Yết Kiêu           16.000  
5 01-076 Trung tâm Bác sĩ gia đình 50 C Hàng Bài           15.000  
6 01-081 Trung tâm cấp cứu 115 (PK 11 Phan Chu Trinh) 11 Phan Chu Trinh           23.000  
7 01-A61 TYT Chương Dương (TTYT q. Hoàn Kiếm) Phường Chương Dương    
8 01-A52 TYT Đồng Xuân (TTYT q.Hoàn Kiếm) Phường Đồng Xuân    
9 01-A68 TYT Hàng Bài (TTYT q. Hoàn Kiếm) Phường Hàng Bài    
10 01-A51 TYT Phúc Tân (TTYT q. Hoàn Kiếm) Phường Phúc Tân    
11 01-A65 TYT Tràng Tiền (TTYT q. Hoàn Kiếm) Phường Tràng Tiền    
12 01-105 PKĐK 98 Hàng Buồm *(thuộc C.ty CP Dược phẩm thiết bị y tế Hà Nội) 98 Hàng Buồm, Hoàn Kiếm            5.000  
VII QUẬN THANH XUÂN      
1 01-074 Phòng khám TTYT Quận Thanh Xuân Ngõ 282 Khương Đình           25.000  
2 01-361 Phòng khám 182 Lương Thế Vinh (Thuộc Bệnh viện Đại học Quốc Gia) 182 Lương Thế Vinh, Thanh Xuân           25.000  
VIII QUẬN LONG BIÊN      
1 01-054 PKĐK GTVT Gia Lâm 481 Ngọc Lâm           25.000 Nhận đối tượng trên 6 tuổi
2 01-067 PKĐK Sài Đồng (TTYT q.Long Biên) Thị trấn Sài Đồng           20.000  
3 01-092 PKĐK trung tâm (TTYT q.Long Biên) 20 Quân Chính - P. Ngọc Lâm            20.000  
4 01-218 PKĐK Bồ Đề (TTYT q.Long Biên) Số 99 - Phố Bồ Đề           10.000  
5 01-B51 TYT phường Thượng Thanh (TTYT q.Long Biên) Tổ 10 Phường Thượng Thanh    
6 01-B52 TYT phường Ngọc Thuỵ (TTYT q.Long Biên) Tổ 17 Phường Ngọc Thuỵ    
7 01-B53 TYT phường Giang Biên (TTYT q.Long Biên) Tổ 5 Phường Giang Biên    
8 01-B54 TYT phường Đức Giang (TTYT q.Long Biên) Phố Trường Lâm, Phường Đức Giang    
9 01-B55 TYT phường Việt Hưng (TTYTq. Long Biên) Số 83/39 Phố Hoa Lâm, Phường Việt Hưng    
10 01-B56 TYT phường Gia Thuỵ (TTYT q. Long Biên) Ngõ 562 Phố Nguyễn Văn Cừ, Phường Gia Thuỵ    
11 01-B57 TYT phường Ngọc Lâm (TTYT q.Long Biên) Số 20/298 Phố Ngọc Lâm    
12 01-B58 TYT phường Phúc Lợi (TTYT q.Long Biên) Tổ 9 Phường Phúc Lợi    
13 01-B59 TYT phường Bồ Đề (TTYT q.Long Biên) Phường Bồ Đề    
14 01-B60 TYT phường Sài Đồng (TTYT q.Long Biên) Số 2/557 Nguyễn Văn Linh, Phường Sài Đồng    
15 01-B61 TYT phường Long Biên (TTYT q.Long Biên) Tổ 13 Phường Long Biên    
16 01-B62 TYT phường Thạch Bàn (TTYT q. Long Biên) Phường Thạch Bàn    
17 01-B63 TYT phường Phúc Đồng (TTYT q. Long Biên) Số 159 Phố Tân Thụy, Phường Phúc Đồng    
18 01-B64 TYT phường Cự Khối (TTYT q. Long Biên) Tổ 9 Phường Cự Khối    
IX QUẬN TÂY HỒ      
1 01-023 PKĐK 124 Hoàng Hoa Thám 124 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình           15.000  
2 01-066 PK 695 Lạc Long Quân  695 Lạc Long Quân           20.000  
3 01-941 PKĐK Minh Ngọc* 517 Lạc Long Quân            5.000  
4 01-B01 TYT Phường Phú Thượng (TTYT quận Tây Hồ) Phường Phú Thượng    
5 01-B02 TYT Phường Nhật Tân (TTYT quận Tây Hồ) Phường Nhật Tân    
6 01-B03 TYT Phường Tứ Liên (TTYT quận Tây Hồ) Phường  Tứ Liên    
7 01-B04 TYT Phường Quảng An (TTYT quận Tây Hồ) Phường  Quảng An    
8 01-B05 TYT Phường Xuân La (TTYT quận  Tây Hồ) Phường Xuân La    
9 01-B06 TYT Phường Yên Phụ (TTYT quận  Tây Hồ) Phường  Yên Phụ    
10 01-B07 TYT Phường Bưởi (TTYT quận  Tây Hồ) Phường Bưởi    
11 01-B08 TYT Phường Thuỵ Khuê  (TTYT quận  Tây Hồ) Phường Thuỵ Khuê    
X QUẬN HÀ ĐÔNG      
1 01-935 Bệnh viện YHCT Hà Đông 99 Nguyễn Viết Xuân           33.000  
2 01-832 PKĐKKV Trung Tâm (TTYT quận Hà Đông) 57 Tô Hiệu           35.000  
3 01-079 PKĐKKV Phú Lương (TTYT quận Hà Đông) Phường Phú Lương           10.000  
4 01-184 PKĐK Thiện Nhân* 101 Đường Chiến Thắng- Phường Văn Quán           15.000  
5 01-H01 TYT Phường Nguyễn Trãi (TTYT q. Hà Đông) Phường Nguyễn Trãi    
6 01-H03 TYT Phường Vạn Phúc (TTYT q. Hà Đông) Phường Vạn Phúc    
7 01-H04 TYT Phường Yết Kiêu (TTYT q.Hà Đông) Phường Yết Kiêu    
8 01-H05 TYT Phường Quang Trung (TTYT q. Hà Đông) Phường Quang Trung    
9 01-H06 TYT Phường Phúc La (TTYT q. Hà Đông) Phường Phúc La    
10 01-H07 TYT Phường Hà Cầu (TTYT q. Hà Đông) Phường Hà Cầu    
11 01-H09 TYT Xã Yên Nghĩa (TTYT q. Hà Đông) Xã Yên Nghĩa    
12 01-H10 TYT Xã Kiến Hưng (TTYT q. Hà Đông) Xã Kiến Hưng    
13 01-H11 TYT Xã Phú Lãm (TTYT q. Hà Đông) Xã Phú Lãm    
14 01-H12 TYT Xã Phú Lương (TTYT q. Hà Đông) Xã Phú Lương    
15 01-H13 TYT Xã Dương Nội (TTYT q. Hà Đông) Xã Dương Nội    
16 01-H14 TYT Xã Đồng Mai (TTYT q. Hà Đông) Xã Đồng Mai    
17 01-H15 TYT Xã Biên Giang (TTYT q. Hà Đông) Xã Biên Giang    
18 01-H16 TYT Phường Văn Quán (TTYT q.Hà Đông) Phường Văn Quán    
19 01-H17 TYT Phường Mộ Lao (TTYT q. Hà Đông) Phường Mộ Lao    
20 01-H19 TYT Phường La Khê (TTYT q. Hà Đông) Phường La Khê    
XI QUẬN NAM TỪ LIÊM      
1 01-208 PKĐK trực thuộc Công ty cổ phần Trung tâm Bác sỹ gia đình Hà Nội* Số 75 đường Hồ Mễ Trì, P. Trung Văn            7.000  
2 01-091 PKĐK Cầu Diễn (TTYT quận Nam Từ Liêm) Phường Cầu Diễn           30.000  
3 01-G01 TYT phường Cầu Diễn Phường Cầu Diễn    
4 01-G13 TYT Phường Tây Mỗ (TTYT quận Nam Từ Liêm) Phường Tây Mỗ    
5 01-G14 TYT Phường Mễ Trì (TTYT quận Nam Từ Liêm) Phường Mễ Trì    
6 01-G15 TYT Phường Đại Mỗ (TTYT quận Nam Từ Liêm) Phường Đại Mỗ    
7 01-G16 TYT Phường Trung Văn (TTYT quận Nam Từ Liêm) Phường Trung Văn    
8 01-231 TYT Phường Phương Canh Phường Phương Canh    
9 01-232 TYT Phường Mỹ Đình 2 Phường Mỹ Đình 2    
XII QUẬN BẮC TỪ LIÊM      
1 01-083 PKĐK khu vực Chèm (TTYT quận Bắc Từ Liêm) Phường Thụy Phương            20.000  
2 01-G02 TYT Phường Thượng Cát (TTYT quận Bắc Từ Liêm) Phường Thượng Cát    
3 01-G03 TYT Phường Liên Mạc (TTYT quận Bắc Từ Liêm) Phường Liên Mạc    
4 01-G04 TYT Phường Đông Ngạc (TTYT quận Bắc Từ Liêm) Phường Đông Ngạc    
5 01-G05 TYT Phường Thuỵ Phương (TTYT quận Bắc Từ Liêm) Phường Thuỵ Phương    
6 01-G06 TYT Phường Tây Tựu (TTYT quận Bắc Từ Liêm) Phường Tây Tựu    
7 01-G07 TYT Phường Xuân Đỉnh (TTYT quận Bắc Từ Liêm) Phường  Xuân Đỉnh    
8 01-G08 TYT Phường Minh Khai (TTYT quận Bắc Từ Liêm) Phường Minh Khai    
9 01-G10 TYT Phường Phú Diễn  Phường Phú Diễn    
10 01-229 TYT Phường Cổ Nhuế 2 Phường Cổ Nhuế    
11 01-230 TYT Phường Phúc Diễn Phường Phúc Diễn    
XIII THỊ XÃ SƠN TÂY      
1 01-836 Trung tâm y tế thị xã Sơn Tây Số 1 Lê Lợi           15.000  
2 01-H51 TYT Phường Lê Lợi (TTYT TX Sơn Tây) Phường Lê Lợi    
3 01-H52 TYT Phường Phú Thịnh (TTYT TX Sơn Tây) Phường Phú Thịnh    
4 01-H53 TYT Phường Ngô Quyền (TTYT TX Sơn Tây) Phường Ngô Quyền    
5 01-H54 TYT Phường Quang Trung (TTYT TX Sơn Tây) Phường Quang Trung    
6 01-H55 TYT Phường Sơn Lộc (TTYT TX Sơn Tây) Phường Sơn Lộc    
7 01-H56 TYT Phường Xuân Khanh (TTYT TX Sơn Tây) Phường Xuân Khanh    
8 01-H57 TYT Xã Đường Lâm (TTYT TX Sơn Tây) Xã Đường Lâm    
9 01-H58 TYT Xã Viên Sơn (TTYT TX Sơn Tây) Xã Viên Sơn    
10 01-H59 TYT Xã Xuân Sơn (TTYT TX Sơn Tây) Xã Xuân Sơn    
11 01-H60 TYT Xã Trung Hưng (TTYT TX Sơn Tây) Xã Trung Hưng    
12 01-H61 TYT Xã Thanh Mỹ (TTYT TX Sơn Tây) Xã Thanh Mỹ    
13 01-H62 TYT Xã Trung Sơn Trầm (TTYT TX Sơn Tây) Xã Trung Sơn Trầm    
14 01-H63 TYT Xã Kim Sơn (TTYT TX Sơn Tây) Xã Kim Sơn    
15 01-H64 TYT Xã Sơn Đông (TTYT TX Sơn Tây) Xã Sơn Đông    
16 01-H65 TYT Xã Cổ Đông (TTYT TX Sơn Tây) Xã Cổ Đông    
XIV HUYỆN ĐÔNG ANH      
1 01-084 PKĐK Miền Đông (TTYT huyện Đông Anh) Xã Liên Hà           15.000  
2 01-085 PKĐK Khu Vực I (TTYT huyện Đông Anh) Xã Kim Chung           15.000  
3 01-146 PKĐK Nam Hồng * Số 4 Khu Cầu Lớn, Nam Hồng            5.000  
4 01-F01 TYT thị trấn Đông Anh (TTYT h.Đông Anh) Thị trấn Đông Anh    
5 01-F02 TYT xã Xuân Nộn (TTYT h.Đông Anh) Xã Xuân Nộn    
6 01-F03 TYT xã Thụy Lâm (TTYT h.Đông Anh) Xã Thụy Lâm    
7 01-F04 TYT xã Bắc Hồng (TTYT h.Đông Anh) Xã Bắc Hồng    
8 01-F05 TYT xã Nguyên Khê (TTYT h.Đông Anh) Xã Nguyên Khê    
9 01-F06 TYT xã Nam Hồng (TTYT h.Đông Anh) Xã Nam Hồng    
10 01-F07 TYT xã Tiên Dương (TTYT h.Đông Anh) Xã Tiên Dương    
11 01-F08 TYT xã Vân Hà (TTYT h.Đông Anh) Xã Vân Hà    
12 01-F09 TYT xã Uy Nỗ (TTYT h.Đông Anh) Xã Uy Nỗ    
13 01-F10 TYT xã Vân Nội (TTYT h.Đông Anh) Xã Vân Nội    
14 01-F11 TYT xã Liên Hà (TTYTh.Đông Anh) Xã Liên Hà    
15 01-F12 TYT xã Việt Hùng (TTYTh.Đông Anh) Xã Việt Hùng    
16 01-F13 TYT xã Kim Nỗ (TTYT h.Đông Anh) Xã Kim Nỗ    
17 01-F14 TYT xã Kim Chung (TTYT h.Đông Anh) Xã Kim Chung    
18 01-F15 TYT xã Dục Tú (TTYT h.Đông Anh) Xã Dục Tú    
19 01-F16 TYT xã Đại Mạch (TTYT h.Đông Anh) Xã Đại Mạch    
20 01-F17 TYT xã Vĩnh Ngọc (TTYT h.Đông Anh) Xã Vĩnh Ngọc    
21 01-F18 TYT xã Cổ Loa (TTYT h.Đông Anh) Xã Cổ Loa    
22 01-F19 TYT xã Hải Bối (TTYT h.Đông Anh) Xã Hải Bối    
23 01-F20 TYT xã Xuân Canh (TTYT h.Đông Anh) Xã Xuân Canh    
24 01-F21 TYT xã Võng La (TTYT h.Đông Anh) Xã Võng La    
25 01-F22 TYT xã Tầm Xá (TTYT h.Đông Anh) Xã Tàm Xá    
26 01-F23 TYT xã Mai Lâm (TTYT h.Đông Anh) Xã Mai Lâm    
27 01-F24 TYT xã Đông Hội (TTYT h.Đông Anh) Xã Đông Hội    
XV HUYỆN SÓC SƠN      
1 01-033 PKĐK Trung Giã (TTYT huyện Sóc Sơn) Xã Trung Giã           15.000  
2 01-034 PKĐK Kim Anh (TTYT huyện Sóc Sơn) Xã Thanh Xuân            15.000  
3 01-107 PKĐK Minh Phú (TTYT huyện Sóc Sơn) Xã Minh Phú            15.000  
4 01-171 PKĐK Xuân Giang (TTYT huyện Sóc Sơn) Xã Xuân Giang           15.000  
5 01-E51 TYT Thị trấn Sóc Sơn (TTYT H.Sóc Sơn) Thị trấn Sóc Sơn    
6 01-E52 TYT xã Bắc Sơn (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Bắc Sơn    
7 01-E53 TYT xã Minh Trí (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Minh Trí    
8 01-E54 TYT xã Hồng Kỳ (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Hồng Kỳ    
9 01-E55 TYT xã Nam Sơn (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Nam Sơn    
10 01-E56 TYT xã Trung Giã (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Trung Giã    
11 01-E57 TYT xã Tân Hưng (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Tân Hưng    
12 01-E58 TYT xã Minh Phú (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Minh Phú    
13 01-E59 TYT xã Phù Linh (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Phù Linh    
14 01-E60 TYT xã Bắc Phú (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Bắc Phú    
15 01-E61 TYT xã Tân Minh (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Tân Minh    
16 01-E62 TYT xã Quang Tiến (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Quang Tiến    
17 01-E63 TYT xã Hiền Ninh (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Hiền Ninh    
18 01-E64 TYT xã Tân Dân (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Tân Dân    
19 01-E65 TYT xã Tiên Dược (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Tiên Dược    
20 01-E66 TYT xã Việt Long (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Việt Long    
21 01-E67 TYT xã Xuân Giang (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Xuân Giang    
22 01-E68 TYT xã Mai Đình (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Mai Đình    
23 01-E69 TYT xã Đức Hòa (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Đức Hòa    
24 01-E70 TYT xã Thanh Xuân (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Thanh Xuân    
25 01-E71 TYT xã Đông Xuân (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Đông Xuân    
26 01-E72 TYT xã Kim Lũ (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Kim Lũ    
27 01-E73 TYT xã Phú Cường (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Phú Cường    
28 01-E74 TYT xã Phú Minh (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Phú Minh    
29 01-E75 TYT xã Phù Lỗ (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Phù Lỗ    
30 01-E76 TYT xã Xuân Thu (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Xuân Thu    
XVI HUYỆN THANH TRÌ      
1 01-012 PKĐKKV Đông Mỹ (TTYT huyện Thanh Trì) Thôn 1B, xã Đông Mỹ           15.000  
2 01-G51 TYT Thị trấn Văn Điển (TTYT H.Thanh Trì) Thị trấn Văn Điển    
3 01-G52 TYT Xã Tân Triều (TTYT Huyện Thanh Trì) Xã Tân Triều    
4 01-G53 TYT Xã Thanh Liệt (TTYT Huyện Thanh Trì) Xã Thanh Liệt    
5 01-G54 TYT Xã Tả Thanh Oai (TTYT H.Thanh Trì) Xã Tả Thanh Oai    
6 01-G55 TYT Xã Hữu Hoà (TTYT Huyện Thanh Trì) Xã Hữu Hoà    
7 01-G56 TYT Xã Tam Hiệp (TTYT Huyện Thanh Trì) Xã Tam Hiệp    
8 01-G57 TYT Xã Tứ Hiệp (TTYT Huyện Thanh Trì) Xã Tứ Hiệp    
9 01-G58 TYT Xã Yên Mỹ (TTYT Huyện Thanh Trì) Xã Yên Mỹ    
10 01-G59 TYT Xã Vĩnh Quỳnh (TTYT Huyện Thanh Trì) Xã Vĩnh Quỳnh    
11 01-G60 TYT Xã Ngũ Hiệp (TTYT Huyện Thanh Trì) Xã Ngũ Hiệp    
12 01-G61 TYT Xã Duyên Hà (TTYT Huyện Thanh Trì) Xã Duyên Hà    
13 01-G62 TYT Xã Ngọc Hồi (TTYT Huyện Thanh Trì) Xã Ngọc Hồi    
14 01-G63 TYT Xã Vạn Phúc (TTYT Huyện Thanh Trì) Xã Vạn Phúc    
15 01-G64 TYT Xã Đại áng (TTYT Huyện Thanh Trì) Xã Đại áng    
16 01-G65 TYT Xã Liên Ninh (TTYT Huyện Thanh Trì) Xã Liên Ninh    
XVII HUYỆN GIA LÂM      
1 01-160 BVĐK huyện Gia Lâm Thị trấn Trâu Quỳ            55.000  
2 01-026 PKĐK Yên Viên (TTYT huyện Gia Lâm) Hà Huy Tập, thị trấn Yên Viên           30.000  
3 01-027 PKĐK Trâu Quỳ (TTYT huyện Gia Lâm) 1 Ngô Xuân Quảng - Trâu Quỳ           30.000  
4 01-093 PKĐK Đa Tốn (TTYT huyện Gia Lâm) Thuận Tốn - Đa Tốn            20.000  
5 01-F52 TYT Xã Yên Thường (TTYT huyện Gia Lâm) Yên Thường    
6 01-F54 TYT Xã Ninh Hiệp (TTYT huyện Gia Lâm) Xã Ninh Hiệp    
7 01-F58 TYT Xã Trung Mầu (TTYT huyện Gia Lâm) Xã Trung Mầu    
8 01-F62 TYT Xã Phú Thị (TTYT huyện Gia Lâm) Xã Phú Thị    
9 01-F63 TYT Xã Kim Sơn (TTYT huyện Gia Lâm) Xã Kim Sơn    
10 01-F66 TYT Xã Dương Xá (TTYT huyện Gia Lâm) Xã Dương Xá    
11 01-F67 TYT Xã Đông Dư (TTYT huyện Gia Lâm) Xã Đông Dư    
12 01-F59 TYT xã Lệ Chi (TTYT huyện Gia Lâm) Xã Lệ Chi    
13 01-F72 TYT xã Văn Đức (TTYT huyện Gia Lâm) Xã Văn Đức    
14 01-F60 TYT xã Cổ Bi (TTYT huyện Gia Lâm) Xã Cổ Bi    
XVIII HUYỆN CHƯƠNG MỸ      
1 01-823 BVĐK huyện Chương Mỹ 120 Hoà Sơn, Thị Trấn Chúc Sơn           65.000  
2 01-100 PKĐKKV Xuân Mai (TTYT huyện Chương Mỹ) Thị trấn Xuân Mai           10.000  
3 01-135 PKĐKKV Lương Mỹ (TTYT huyện Chương Mỹ) Hoàng Văn Thụ           10.000  
4 01-968 PKĐK trực thuộc Công ty cổ phần Trung Anh* Thị trấn Xuân Mai            5.000  
4 01-L01 TYT Thị trấn Chúc Sơn (TTYT h.Chương Mỹ) Thị trấn Chúc Sơn    
5 01-L02 TYT Thị trấn Xuân Mai Thị trấn Xuân Mai    
5 01-L03 TYT Xã Phụng Châu (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Phụng Châu    
6 01-L04 TYT Xã Tiên Phương (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Tiên Phương    
7 01-L05 TYT Xã Đông Sơn (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Đông Sơn    
8 01-L06 TYT Xã Đông Phương Yên (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Đông Phương Yên    
9 01-L07 TYT Xã Phú Nghĩa (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Phú Nghĩa    
10 01-L08 TYT Xã Trường Yên (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Trường Yên    
11 01-L09 TYT Xã Ngọc Hòa (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Ngọc Hòa    
12 01-L10 TYT Xã Thủy Xuân Tiên (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Thủy Xuân Tiên    
13 01-L11 TYT Xã Thanh Bình (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Thanh Bình    
14 01-L12 TYT Xã Trung Hòa (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Trung Hòa    
15 01-L13 TYT Xã Đại Yên (TTYT h.Chương Mỹ) Xã Đại Yên    
16 01-L14 TYT Xã Thụy Hương (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Thụy Hương    
17 01-L15 TYT Xã Tốt Động (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Tốt Động    
18 01-L16 TYT Xã Lam Điền (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Lam Điền    
19 01-L17 TYT Xã Tân Tiến (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Tân Tiến    
20 01-L18 TYT Xã Nam Phương Tiến (TTYT Chương Mỹ) Xã Nam Phương Tiến    
21 01-L19 TYT Xã Hợp Đồng (TTYT h.Chương Mỹ) Xã Hợp Đồng    
22 01-L20 TYT Xã Hoàng Văn Thụ (TTYT h Chương Mỹ) Xã Hoàng Văn Thụ    
23 01-L21 TYT Xã Hoàng Diệu (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Hoàng Diệu    
24 01-L22 TYT Xã Hữu Văn (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Hữu Văn    
25 01-L23 TYT Xã Quảng Bị (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Quảng Bị    
26 01-L24 TYT Xã Mỹ Lương (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Mỹ Lương    
27 01-L25 TYT Xã Thượng Vực (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Thượng Vực    
28 01-L26 TYT Xã Hồng Phong (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Hồng Phong    
29 01-L27 TYT Xã Đồng Phú (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Đồng Phú    
30 01-L28 TYT Xã Trần Phú (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Trần Phú    
31 01-L29 TYT Xã Văn Võ (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Văn Võ    
32 01-L30 TYT Xã Đồng Lạc (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Đồng Lạc    
33 01-L31 TYT Xã Hòa Chính (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Hòa Chính    
34 01-L32 TYT Xã Phú Nam An (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Phú Nam An    
XIX HUYỆN THƯỜNG TÍN      
1 01-830 BVĐK huyện Thường Tín Thị trấn Thường Tín           85.000  
2 01-017 PKĐK khu vực Tô Hiệu (TTYT huyện Thường Tín) Xã Tô Hiệu           15.000  
3 01-M01 TYT Thị trấn Thường Tín (TTYT h. Thường Tín) Thị trấn Thường Tín    
4 01-M02 TYT Xã Ninh Sở (TTYT h. Thường Tín) Xã Ninh Sở    
5 01-M03 TYT Xã Nhị Khê (TTYT h. Thường Tín) Xã Nhị Khê    
6 01-M04 TYT Xã Duyên Thái (TTYT h. Thường Tín) Xã Duyên Thái    
7 01-M05 TYT Xã Khánh Hà (TTYT h. Thường Tín) Xã Khánh Hà    
8 01-M06 TYT Xã Hòa Bình (TTYT h. Thường Tín) Xã Hòa Bình    
9 01-M07 TYT Xã Văn Bình (TTYT h.Thường Tín) Xã Văn Bình    
10 01-M08 TYT Xã Hiền Giang (TTYT h. Thường Tín) Xã Hiền Giang    
11 01-M09 TYT Xã Hồng Vân (TTYT h. Thường Tín) Xã Hồng Vân    
12 01-M10 TYT Xã Vân Tảo (TTYT h. Thường Tín) Xã Vân Tảo    
13 01-M11 TYT Xã Liên Phương (TTYT h. Thường Tín) Xã Liên Phương    
14 01-M12 TYT Xã Văn Phú (TTYT h. Thường Tín) Xã Văn Phú    
15 01-M13 TYT Xã Tự Nhiên (TTYT h. Thường Tín) Xã Tự Nhiên    
16 01-M14 TYT Xã Tiền Phong (TTYT h. Thường Tín) Xã Tiền Phong    
17 01-M15 TYT Xã Hà Hồi (TTYT h. Thường Tín) Xã Hà Hồi    
18 01-M16 TYT Xã Thư Phú (TTYT h. Thường Tín) Xã Thư Phú    
19 01-M17 TYT Xã Nguyễn Trãi (TTYT h. Thường Tín) Xã Nguyễn Trãi    
20 01-M18 TYT Xã Quất Động (TTYT h. Thường Tín) Xã Quất Động    
21 01-M19 TYT Xã Chương Dương (TTYT h. Thường Tín) Xã Chương Dương    
22 01-M20 TYT Xã Tân Minh (TTYT h. Thường Tín) Xã Tân Minh    
23 01-M21 TYT Xã Lê Lợi (TTYT h. Thường Tín) Xã Lê Lợi    
24 01-M22 TYT Xã Thắng Lợi (TTYT h. Thường Tín) Xã Thắng Lợi    
25 01-M23 TYT Xã Dũng Tiến (TTYT h. Thường Tín) Xã Dũng Tiến    
26 01-M24 TYT Xã Thống Nhất (TTYT h. Thường Tín) Xã Thống Nhất    
27 01-M25 TYT Xã Nghiêm Xuyên (TTYT Thường Tín) Xã Nghiêm Xuyên    
28 01-M26 TYT Xã Tô Hiệu (TTYT h. Thường Tín) Xã Tô Hiệu    
29 01-M27 TYT Xã Văn Tự (TTYT h. Thường Tín) Xã Văn Tự    
30 01-M28 TYT Xã Vạn Điểm (TTYT h. Thường Tín) Xã Vạn Điểm    
31 01-M29 TYT Xã Minh Cường (TTYT h. Thường Tín) Xã Minh Cường    
XX HUYỆN MÊ LINH      
1 01-099 BVĐK huyện Mê Linh Xã Đại Thịnh           55.000  
2 01-195 PKĐK Đại Thịnh Xã Đại Thịnh           10.000  
3 01-088 PKĐK Thạch Đà (TTYT huyện Mê Linh) Xã Đại Thịnh           15.000  
4 01-P01 TYT xã Đại Thịnh (TTYT H. Mê Linh) Xã Đại Thịnh    
5 01-P03 TYT xã Thạch Đà (TTYT H. Mê Linh) Xã Thạch Đà    
6 01-P02 TYT xã Kim Hoa (TTYT h. Mê Linh) Xã Kim Hoa    
7 01-P04 TYT xã Tiến Thắng (TTYT h. Mê Linh) Xã Tiến Thắng    
8 01-P05 TYT xã Tự Lập (TTYT h. Mê Linh)  Xã Tự Lập    
9 01-P06 TYT Thị trấn Quang Minh (TTYT h. Mê Linh) Thị trấn Quang Minh    
10 01-P07 TYT xã Thanh Lâm (TTYT h. Mê Linh) Xã Thanh Lâm    
11 01-P08 TYT xã Tam Đồng (TTYT h. Mê Linh) Xã Tam Đồng    
12 01-P09 TYT xã Liên Mạc (TTYT h. Mê Linh) Xã Liên Mạc    
13 01-P10 TYT xã Vạn Yên (TTYT h. Mê Linh) Xã Vạn Yên    
14 01-P11 TYT xã Chu Phan (TTYT h. Mê Linh) Xã Chu Phan    
15 01-P12 TYT xã TiếnThinh (TTYT h. Mê Linh) Xã Tiến Thịnh    
16 01-P13 TYT xã Mê Linh (TTYT h. Mê Linh) Xã Mê Linh    
17 01-P14 TYT xã Văn Khê (TTYT h. Mê Linh) Xã Văn Khê    
18 01-P15 TYT xã Hoàng Kim (TTYT h. Mê Linh) Xã Hoàng Kim    
19 01-P16 TYT xã Tiền Phong (TTYT h. Mê Linh) Xã Tiền Phong    
20 01-P17 TYT xã Tráng Việt (TTYT h. Mê Linh) Xã Tráng Việt    
21 01-P18 TYT Thị trấn Chi Đông (TTYT h. Mê Linh) Thị trấn Chi Đông    
XXI HUYỆN ỨNG HOÀ      
1 01-155 PKĐKKV Đồng Tân (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Đồng Tân, ứng Hoà           15.000  
2 01-156 PKĐKKV Lưu Hoàng (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Lưu Hoàng, ứng Hoà           15.000  
3 01-N01 TYT Thị trấn Vân Đình (TTYT h. Ứng Hòa) Thị trấn Vân Đình    
4 01-N02 TYT Xã Viên An  (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Viên An    
5 01-N03 TYT Xã Viên Nội  (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Viên Nội    
6 01-N04 TYT Xã Hoa Sơn  (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Hoa Sơn    
7 01-N05 TYT Xã Quảng Phú Cầu (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Quảng Phú Cầu    
8 01-N06 TYT Xã Trường Thịnh  (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Trường Thịnh    
9 01-N07 TYT Xã Cao Thành  (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Cao Thành    
10 01-N08 TYT Xã Liên Bạt  (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Liên Bạt    
11 01-N09 TYT Xã Sơn Công  (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Sơn Công    
12 01-N10 TYT Xã Đồng Tiến  (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Đồng Tiến    
13 01-N11 TYT Xã Phương Tú  (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Phương Tú    
14 01-N12 TYT Xã Trung Tú  (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Trung Tú    
15 01-N13 TYT Xã Đồng Tân  (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Đồng Tân    
16 01-N14 TYT Xã Tảo Dương Văn  (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Tảo Dương Văn    
17 01-N15 TYT Xã Vạn Thái (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Vạn Thái    
18 01-N16 TYT Xã Minh Đức (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Minh Đức    
19 01-N17 TYT Xã Hòa Lâm  (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Hòa Lâm    
20 01-N18 TYT Xã Hòa Xá  (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Hòa Xá    
21 01-N19 TYT Xã Trầm Lộng (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Trầm Lộng    
22 01-N20 TYT Xã Kim Đường  (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Kim Đường    
23 01-N21 TYT Xã Hòa Nam (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Hòa Nam    
24 01-N22 TYT Xã Hòa Phú  (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Hòa Phú    
25 01-N23 TYT Xã Đội Bình  (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Đội Bình    
26 01-N24 TYT Xã Đại Hùng  (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Đại Hùng    
27 01-N25 TYT Xã Đông Lỗ  (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Đông Lỗ    
28 01-N26 TYT Xã Phù Lưu  (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Phù Lưu    
29 01-N27 TYT Xã Đại Cường  (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Đại Cường    
30 01-N28 TYT Xã Lưu Hoàng (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Lưu Hoàng    
31 01-N29 TYT Xã Hồng Quang  (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Hồng Quang    
XXII HUYỆN MỸ ĐỨC      
1 01-825 BVĐK huyện Mỹ Đức Thị trấn Đại Nghĩa           45.000  
2 01-188 Bệnh viện Tâm thần Mỹ Đức Xã Phúc Lâm           15.000 Nhận đối tượng trên 6 tuổi
3 01-169 PKĐKKV An Mỹ (TTYT h. Mỹ Đức) Xã An Mỹ           10.000  
4 01-172 PKĐKKV Hương Sơn (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Hương Sơn           10.000  
5 01-N51 TYT Thị trấn Đại Nghĩa (TTYT h. Mỹ Đức) Thị trấn Đại Nghĩa    
6 01-N52 TYT Xã Đồng Tâm (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Đồng Tâm    
7 01-N53 TYT Xã Thượng Lâm (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Thượng Lâm    
8 01-N54 TYT Xã Tuy Lai (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Tuy Lai    
9 01-N55 TYT Xã Phúc Lâm (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Phúc Lâm    
10 01-N56 TYT Xã Mỹ Thành (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Mỹ Thành    
11 01-N57 TYT Xã Bột Xuyên (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Bột Xuyên    
12 01-N58 TYT Xã An Mỹ (TTYT h. Mỹ Đức) Xã An Mỹ    
13 01-N59 TYT Xã Hồng Sơn (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Hồng Sơn    
14 01-N60 TYT Xã Lê Thanh (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Lê Thanh    
15 01-N61 TYT Xã Xuy Xá (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Xuy Xá    
16 01-N62 TYT Xã Phùng Xá (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Phùng Xá    
17 01-N63 TYT Xã Phù Lưu Tế (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Phù Lưu Tế    
18 01-N64 TYT Xã Đại Hưng (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Đại Hưng    
19 01-N65 TYT Xã Vạn Kim (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Vạn Kim    
20 01-N66 TYT Xã Đốc Tín (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Đốc Tín    
21 01-N67 TYT Xã Hương Sơn (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Hương Sơn    
22 01-N68 TYT Xã Hùng Tiến (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Hùng Tiến    
23 01-N69 TYT Xã An Tiến (TTYT h. Mỹ Đức) Xã An Tiến    
24 01-N70 TYT Xã Hợp Tiến (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Hợp Tiến    
25 01-N71 TYT Xã Hợp Thanh (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Hợp Thanh    
26 01-N72 TYT Xã An Phú (TTYT h. Mỹ Đức) Xã An Phú    
XXIII HUYỆN HOÀI ĐỨC      
1 01-824 BVĐK huyện Hoài Đức Thị trấn Trôi           75.000  
2 01-199 PKĐKKV Ngãi Cầu (TTYT h. Hoài Đức)  Xã An Khánh           15.000  
3 01-183 PKĐK Nguyễn Trọng Thọ * Xã Sơn Đồng            5.000  
4 01-J51 TYT Thị trấn Trạm Trôi (TTYT h. Hoài Đức) Thị trấn Trạm Trôi    
5 01-J52 TYT Xã Đức Thượng (TTYT h. Hoài Đức) Xã Đức Thượng    
6 01-J53 TYT Xã Minh Khai (TTYT h. Hoài Đức) Xã Minh Khai    
7 01-J54 TYT Xã Dương Liễu (TTYT h. Hoài Đức) Xã Dương Liễu    
8 01-J55 TYT Xã Di Trạch (TTYT h. Hoài Đức) Xã Di Trạch    
9 01-J56 TYT Xã Đức Giang (TTYT h. Hoài Đức) Xã Đức Giang    
10 01-J57 TYT Xã Cát Quế  (TTYT h. Hoài Đức) Xã Cát Quế    
11 01-J58 TYT Xã Kim Chung  (TTYT h. Hoài Đức) Xã Kim Chung    
12 01-J59 TYT Xã Yên Sở  (TTYT h. Hoài Đức) Xã Yên Sở    
13 01-J60 TYT Xã Sơn Đồng (TTYT h. Hoài Đức) Xã Sơn Đồng    
14 01-J61 TYT Xã Vân Canh (TTYT h. Hoài Đức) Xã Vân Canh    
15 01-J62 TYT Xã Đắc Sở TTYT h. Hoài Đức) Xã Đắc Sở    
16 01-J63 TYT Xã Lại Yên  (TTYT h. Hoài Đức) Xã Lại Yên    
17 01-J64 TYT Xã Tiền Yên  (TTYT h. Hoài Đức) Xã Tiền Yên    
18 01-J65 TYT Xã Song Phương  (TTYT h. Hoài Đức) Xã Song Phương    
19 01-J66 TYT Xã An Khánh (TTYT h. Hoài Đức) Xã An Khánh    
20 01-J67 TYT Xã An Thượng  (TTYT h. Hoài Đức) Xã An Thượng    
21 01-J68 TYT Xã Vân Côn (TTYT h. Hoài Đức) Xã Vân Côn    
22 01-J69 TYT Xã La Phù  (TTYT h. Hoài Đức) Xã La Phù    
23 01-J70 TYT Xã Đông La (TTYT h. Hoài Đức) Xã Đông La    
XXIV HUYỆN ĐAN PHƯỢNG      
1 01-839 PKĐKKV Liên Hồng (TTYT h. Đan Phượng) Xã Liên Hồng           10.000  
2 01-J01 TYT Thị trấn Phùng (TTYT h. Đan Phượng) Thị trấn Phùng    
3 01-J02 TYT Xã Trung Châu (TTYT h. Đan Phượng) Xã Trung Châu    
4 01-J03 TYT Xã Thọ An (TTYT h. Đan Phượng) Xã Thọ An    
5 01-J04 TYT Xã Thọ Xuân (TTYT h. Đan Phượng) Xã Thọ Xuân    
6 01-J05 TYT Xã Hồng Hà (TTYT h. Đan Phượng) Xã Hồng Hà    
7 01-J06 TYT Xã Liên Hồng TTYT h. Đan Phượng) Xã Liên Hồng    
8 01-J07 TYT Xã Liên Hà (TTYT h. Đan Phượng) Xã Liên Hà    
9 01-J08 TYT Xã Hạ Mỗ (TTYT h. Đan Phượng) Xã Hạ Mỗ    
10 01-J09 TYT Xã Liên Trung (TTYT h. Đan Phượng) Xã Liên Trung    
11 01-J10 TYT Xã Phương Đình (TTYT h. Đan Phượng) Xã Phương Đình    
12 01-J11 TYT Xã Thượng Mỗ (TTYT h. Đan Phượng) Xã Thượng Mỗ    
13 01-J12 TYT Xã Tân Hội  (TTYT h. Đan Phượng) Xã Tân Hội    
14 01-J13 TYT Xã Tân Lập  (TTYT h. Đan Phượng) Xã Tân Lập    
15 01-J14 TYT Xã Đan Phượng  (TTYT Đan Phượng) Xã Đan Phượng    
16 01-J15 TYT Xã Đồng Tháp  (TTYT h. Đan Phượng) Xã Đồng Tháp    
17 01-J16 TYT Xã Song Phượng  (TTYT Đan Phượng) Xã Song Phượng    
XXV HUYỆN PHÚ XUYÊN      
1 01-821 BVĐK huyện Phú Xuyên Thị trấn Phú Xuyên           65.000  
2 01-200 PKĐKKV Tri Thuỷ (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Tri Thuỷ           10.000  
3 01-M51 TYT Thị trấn Phú Minh (TTYT h. Phú Xuyên) Thị trấn Phú Minh    
4 01-M52 TYT Thị trấn Phú Xuyên (TTYT h. Phú Xuyên) Thị trấn Phú Xuyên    
5 01-M53 TYT Xã Hồng Minh (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Hồng Minh    
6 01-M54 TYT Xã Phượng Dực (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Phượng Dực    
7 01-M55 TYT Xã Văn Nhân (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Văn Nhân    
8 01-M56 TYT Xã Thụy Phú (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Thụy Phú    
9 01-M57 TYT Xã Tri Trung (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Tri Trung    
10 01-M58 TYT Xã Đại Thắng (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Đại Thắng    
11 01-M59 TYT Xã Phú Túc (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Phú Túc    
12 01-M60 TYT Xã Văn Hoàng (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Văn Hoàng    
13 01-M61 TYT Xã Hồng Thái (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Hồng Thái    
14 01-M62 TYT Xã Hoàng Long (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Hoàng Long    
15 01-M63 TYT Xã Quang Trung (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Quang Trung    
16 01-M64 TYT Xã Nam Phong (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Nam Phong    
17 01-M65 TYT Xã Nam Triều (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Nam Triều    
18 01-M66 TYT Xã Tân Dân (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Tân Dân    
19 01-M67 TYT Xã Sơn Hà (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Sơn Hà    
20 01-M68 TYT Xã Chuyên Mỹ (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Chuyên Mỹ    
21 01-M69 TYT Xã Khai Thái (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Khai Thái    
22 01-M70 TYT Xã Phúc Tiến (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Phúc Tiến    
23 01-M71 TYT Xã Vân Từ (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Vân Từ    
24 01-M72 TYT Xã Tri Thủy (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Tri Thủy    
25 01-M73 TYT Xã Đại Xuyên (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Đại Xuyên    
26 01-M74 TYT Xã Phú Yên (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Phú Yên    
27 01-M75 TYT Xã Bạch Hạ (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Bạch Hạ    
28 01-M76 TYT Xã Quang Lãng (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Quang Lãng    
29 01-M77 TYT Xã Châu Can (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Châu Can    
30 01-M78 TYT Xã Minh Tân (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Minh Tân    
XXVI HUYỆN BA VÌ      
1 01-209 PKĐKKV Minh Quang (TTYT h. Ba Vì) Xã Minh Quang           10.000  
2 01-210 PKĐKKV Bất Bạt (TTYT h. Ba Vì) Xã Sơn Đà           10.000  
3 01-211 PKĐKKV Tản Lĩnh (TTYT h. Ba Vì) Xã Tản Lĩnh           10.000  
4 01-225 PKĐK Quảng Tây*  Thị trấn Tây Đằng           15.000  
5 01-I01 TYT Thị trấn Tây Đằng (TTYT h. Ba Vì) Thị trấn Tây Đằng    
6 01-I03 TYT Xã Phú Cường (TTYT h. Ba Vì) Xã Phú Cường    
7 01-I04 TYT Xã Cổ Đô (TTYT h. Ba Vì) Xã Cổ Đô    
8 01-I05 TYT Xã Tản Hồng (TTYT h. Ba Vì) Xã Tản Hồng    
9 01-I06 TYT Xã Vạn Thắng (TTYT h. Ba Vì) Xã Vạn Thắng    
10 01-I07 TYT Xã Châu Sơn (TTYT h. Ba Vì) Xã Châu Sơn    
11 01-I08 TYT Xã Phong Vân (TTYT h. Ba Vì) Xã Phong Vân    
12 01-I09 TYT Xã Phú Đông (TTYT h. Ba Vì) Xã Phú Đông    
13 01-I10 TYT Xã Phú Phương (TTYT h. Ba Vì) Xã Phú Phương    
14 01-I11 TYT Xã Phú Châu (TTYT h. Ba Vì) Xã Phú Châu    
15 01-I12 TYT Xã Thái Hòa (TTYT h. Ba Vì) Xã Thái Hòa    
16 01-I13 TYT Xã Đồng Thái (TTYT h. Ba Vì) Xã Đồng Thái    
17 01-I14 TYT Xã Phú Sơn (TTYT h. Ba Vì) Xã Phú Sơn    
18 01-I15 TYT Xã Minh Châu (TTYT h. Ba Vì) Xã Minh Châu    
19 01-I16 TYT Xã Vật Lại (TTYT h. Ba Vì) Xã Vật Lại    
20 01-I17 TYT Xã Chu Minh (TTYT h. Ba Vì) Xã Chu Minh    
21 01-I18 TYT Xã Tòng Bạt (TTYT h. Ba Vì) Xã Tòng Bạt    
22 01-I19 TYT Xã Cẩm Lĩnh (TTYT h. Ba Vì) Xã Cẩm Lĩnh    
23 01-I20 TYT Xã Sơn Đà (TTYT h. Ba Vì) Xã Sơn Đà    
24 01-I21 TYT Xã Đông Quang (TTYT h. Ba Vì) Xã Đông Quang    
25 01-I22 TYT Xã Tiên Phong (TTYT h. Ba Vì) Xã Tiên Phong    
26 01-I23 TYT Xã Thụy An (TTYT h. Ba Vì) Xã Thụy An    
27 01-I24 TYT Xã Cam Thượng (TTYT h. Ba Vì) Xã Cam Thượng    
28 01-I25 TYT Xã Thuần Mỹ (TTYT h. Ba Vì) Xã Thuần Mỹ    
29 01-I26 TYT Xã Tản Lĩnh (TTYT h. Ba Vì) Xã Tản Lĩnh    
30 01-I27 TYT Xã Ba Trại (TTYT h. Ba Vì) Xã Ba Trại    
31 01-I28 TYT Xã Minh Quang (TTYT h. Ba Vì) Xã Minh Quang    
32 01-I29 TYT Xã Ba Vì  (TTYT h. Ba Vì) Xã Ba Vì    
33 01-I30 TYT Xã Vân Hòa (TTYT h. Ba Vì) Xã Vân Hòa    
34 01-I31 TYT Xã Yên Bài (TTYT h. Ba Vì) Xã Yên Bài    
35 01-I32 TYT Xã Khánh Thượng (TTYT h. Ba Vì) Xã Khánh Thượng    
XXVII HUYỆN PHÚC THỌ      
1 01-826 BVĐK huyện Phúc Thọ Thị trấn Phúc Thọ           55.000  
2 01-037 PKĐK Ngọc Tảo (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Ngọc Tảo           15.000  
3 01-I51 TYT Thị trấn Phúc Thọ (TTYT h. Phúc Thọ) Thị trấn Phúc Thọ    
4 01-I52 TYT Xã Vân Hà (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Vân Hà    
5 01-I53 TYT Xã Vân Phúc  (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Vân Phúc    
6 01-I54 TYT Xã Vân Nam (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Vân Nam    
7 01-I55 TYT Xã Xuân Phú  (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Xuân Phú    
8 01-I56 TYT Xã Phương Độ  (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Phương Độ    
9 01-I57 TYT Xã Sen Chiểu (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Sen Chiểu    
10 01-I58 TYT Xã Cẩm Đình (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Cẩm Đình    
11 01-I59 TYT Xã Võng Xuyên  (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Võng Xuyên    
12 01-I60 TYT Xã Thọ Lộc  (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Thọ Lộc    
13 01-I61 TYT Xã Long Xuyên (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Long Xuyên    
14 01-I62 TYT Xã Thượng Cốc (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Thượng Cốc    
15 01-I63 TYT Xã Hát Môn  (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Hát Môn    
16 01-I64 TYT Xã Tích Giang (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Tích Giang    
17 01-I65 TYT Xã Thanh Đa  (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Thanh Đa    
18 01-I66 TYT Xã Trạch Mỹ Lộc  (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Trạch Mỹ Lộc    
19 01-I67 TYT Xã Phúc Hòa  (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Phúc Hòa    
20 01-I68 TYT Xã Ngọc Tảo (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Ngọc Tảo    
21 01-I69 TYT Xã Phụng Thượng (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Phụng Thượng    
22 01-I70 TYT Xã Tam Thuấn  (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Tam Thuấn    
23 01-I71 TYT Xã Tam Hiệp (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Tam Hiệp    
24 01-I72 TYT Xã Hiệp Thuận (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Hiệp Thuận    
25 01-I73 TYT Xã Liên Hiệp  (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Liên Hiệp    
XXVIII HUYỆN QUỐC OAI      
1 01-827 BVĐK huyện Quốc Oai Thị trấn Quốc Oai           75.000  
2 01-212 PKĐKKV Hoà Thạch (TTYT h. Quốc Oai)  xã Hoà Thạch           10.000  
3 01-K01 TYT Thị trấn Quốc Oai (TTYT h. Quốc Oai)  Thị trấn Quốc Oai    
4 01-K02 TYT Xã Sài Sơn (TTYT h. Quốc Oai)  Xã Sài Sơn    
5 01-K03 TYT Xã Phượng Cách  (TTYT h. Quốc Oai)  Xã Phượng Cách    
6 01-K04 TYT Xã Yên Sơn  (TTYT h. Quốc Oai)  Xã Yên Sơn    
7 01-K05 TYT Xã Ngọc Liệp  (TTYT h. Quốc Oai)  Xã Ngọc Liệp    
8 01-K06 TYT Xã Ngọc Mỹ (TTYT h. Quốc Oai)  Xã Ngọc Mỹ    
9 01-K07 TYT Xã Liệp Tuyết (TTYT h. Quốc Oai)  Xã Liệp Tuyết    
10 01-K08 TYT Xã Thạch Thán (TTYT h. Quốc Oai)  Xã Thạch Thán    
11 01-K09 TYT Xã Đồng Quang (TTYT h. Quốc Oai)  Xã Đồng Quang    
12 01-K10 TYT Xã Phú Cát (TTYT h. Quốc Oai)  Xã Phú Cát    
13 01-K11 TYT Xã Tuyết Nghĩa (TTYT h. Quốc Oai)  Xã Tuyết Nghĩa    
14 01-K12 TYT Xã Nghĩa Hương (TTYT h. Quốc Oai)  Xã Nghĩa Hương    
15 01-K13 TYT Xã Cộng Hòa (TTYT h. Quốc Oai)  Xã Cộng Hòa    
16 01-K14 TYT Xã Tân Phú (TTYT h. Quốc Oai)  Xã Tân Phú    
17 01-K15 TYT Xã Đại Thành (TTYT h. Quốc Oai)  Xã Đại Thành    
18 01-K16 TYT Xã Phú Mãn (TTYT h. Quốc Oai)  Xã Phú Mãn    
19 01-K17 TYT Xã Cấn Hữu (TTYT h. Quốc Oai)  Xã Cấn Hữu    
20 01-K18 TYT Xã Tân Hòa (TTYT h. Quốc Oai)  Xã Tân Hòa    
21 01-K19 TYT Xã Hòa Thạch (TTYT h. Quốc Oai)  Xã Hòa Thạch    
22 01-K20 TYT Xã Đông Yên (TTYT h. Quốc Oai)  Xã Đông Yên    
23 01-K21 TYT Xã Đông Xuân (TTYT h. Quốc Oai)  Xã Đông Xuân    
XXIX HUYỆN THẠCH THẤT      
1 01-828 BVĐK huyện Thạch Thất Xã Kim Quan           75.000  
2 01-213 Phòng khám đa khoa Yên Bình Xã Yên Bình           10.000  
3 01-K51 TYT Thị trấn Liên Quan (TTYT Thạch Thất) Thị trấn Liên Quan    
4 01-K52 TYT Xã Đại Đồng (TTYT h.Thạch Thất) Xã Đại Đồng    
5 01-K53 TYT Xã Cẩm Yên (TTYT h.Thạch Thất) Xã Cẩm Yên    
6 01-K54 TYT Xã Lại Thượng (TTYT h.Thạch Thất) Xã Lại Thượng    
7 01-K55 TYT Xã Phú Kim (TTYT h.Thạch Thất) Xã Phú Kim    
8 01-K56 TYT Xã Hương Ngải (TTYT h.Thạch Thất) Xã Hương Ngải    
9 01-K57 TYT Xã Canh Nậu (TTYT h.Thạch Thất) Xã Canh Nậu    
10 01-K58 TYT Xã Kim Quan (TTYT h.Thạch Thất) Xã Kim Quan    
11 01-K59 TYT Xã Dị Nậu (TTYT h.Thạch Thất) Xã Dị Nậu    
12 01-K60 TYT Xã Bình Yên (TTYT h.Thạch Thất) Xã Bình Yên    
13 01-K61 TYT Xã Chàng Sơn (TTYT h.Thạch Thất) Xã Chàng Sơn    
14 01-K62 TYT Xã Thạch Hoà (TTYT h.Thạch Thất) Xã Thạch Hoà    
15 01-K63 TYT Xã Cần Kiệm (TTYT h.Thạch Thất) Xã Cần Kiệm    
16 01-K64 TYT Xã Hữu Bằng (TTYT h.Thạch Thất) Xã Hữu Bằng    
17 01-K65 TYT Xã Phùng Xá (TTYT h.Thạch Thất) Xã Phùng Xá    
18 01-K66 TYT Xã Tân Xã (TTYT h.Thạch Thất) Xã Tân Xã    
19 01-K67 TYT Xã Thạch Xá (TTYT h.Thạch Thất) Xã Thạch Xá    
20 01-K68 TYT Xã Bình Phú (TTYT h.Thạch Thất) Xã Bình Phú    
21 01-K69 TYT Xã Hạ Bằng (TTYT h.Thạch Thất) Xã Hạ Bằng    
22 01-K70 TYT Xã Đồng Trúc (TTYT h.Thạch Thất) Xã Đồng Trúc    
23 01-K71 TYT Xã Tiến Xuân (TTYT h.Thạch Thất) Xã Tiến Xuân    
24 01-K72 TYT Xã Yên Bình (TTYT h.Thạch Thất) Xã Yên Bình    
25 01-K73 TYT Xã Yên Trung (TTYT h. Thạch Thất) Xã Yên Trung    
XXX HUYỆN THANH OAI      
1 01-829 BVĐK huyện Thanh Oai Thị trấn Kim Bài           75.000  
2 01-048 PKĐKKV Dân Hòa (TTYT h. Thanh Oai) Dân Hòa           10.000  
3 01-L51 TYT Thị trấn Kim Bài (TTYT h. Thanh Oai) Thị trấn Kim Bài    
4 01-L52 TYT Xã Cự Khê (TTYT h. Thanh Oai) Xã Cự Khê    
5 01-L53 TYT Xã Bích Hòa (TTYT h. Thanh Oai) Xã Bích Hòa    
6 01-L54 TYT Xã Mỹ Hưng (TTYT h. Thanh Oai) Xã Mỹ Hưng    
7 01-L55 TYT Xã Cao Viên (TTYT h. Thanh Oai) Xã Cao Viên    
8 01-L56 TYT Xã Bình Minh (TTYT h. Thanh Oai) Xã Bình Minh    
9 01-L57 TYT Xã Tam Hưng (TTYT h. Thanh Oai) Xã Tam Hưng    
10 01-L58 TYT Xã Thanh Cao (TTYT h. Thanh Oai) Xã Thanh Cao    
11 01-L59 TYT Xã Thanh Thùy (TTYT h. Thanh Oai) Xã Thanh Thùy    
12 01-L60 TYT Xã Thanh Mai (TTYT h. Thanh Oai) Xã Thanh Mai    
13 01-L61 TYT Xã Thanh Văn (TTYT h. Thanh Oai) Xã Thanh Văn    
14 01-L62 TYT Xã Đỗ Động (TTYT h. Thanh Oai) Xã Đỗ Động    
15 01-L63 TYT Xã Kim An (TTYT h. Thanh Oai) Xã Kim An    
16 01-L64 TYT Xã Kim Thư (TTYT h. Thanh Oai) Xã Kim Thư    
17 01-L65 TYT Xã Phương Trung (TTYT h. Thanh Oai) Xã Phương Trung    
18 01-L66 TYT Xã Tân Ước (TTYT h. Thanh Oai) Xã Tân Ước    
19 01-L67 TYT Xã Dân Hòa (TTYT h. Thanh Oai) Xã Dân Hòa    
20 01-L68 TYT Xã Liên Châu (TTYT h. Thanh Oai) Xã Liên Châu    
21 01-L69 TYT Xã Cao Dương (TTYT h. Thanh Oai) Xã Cao Dương    
22 01-L70 TYT Xã Xuân Dương (TTYT h. Thanh Oai) Xã Xuân Dương    
23 01-L71 TYT Xã Hồng Dương (TTYT h. Thanh Oai) Xã Hồng Dương    

 

BHXH
Ban Biên Tập Chuyên Đề BlogBHXH
Nội dung được tổng hợp, đối chiếu và rà soát trực tiếp từ các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành (Luật BHXH số 41/2024/QH15, Luật BHYT số 51/2024/QH15, các Nghị định và Thông tư hướng dẫn liên quan).

⚠️ Lưu ý: Thông tin mang tính chất tra cứu, tham khảo chính sách và thủ tục. Để giải quyết các hồ sơ hưởng chế độ cụ thể, bạn đọc vui lòng liên hệ cơ quan BHXH Quận/Huyện nơi quản lý thu hoặc Tổng đài CSKH 1900.9068 của cơ quan BHXH Việt Nam.