📁 KCB Ngoại tỉnh năm 2021 🔥 4,308 lượt xem

Thừa Thiên Huế KCB Ngoại tỉnh năm 2021

Facebook Zalo

Hãy LIKE page và tham gia Group Facebook để cập nhật tin tức về BHXH: 

Page Diễn đàn Bảo hiểm xã hội - Group Diễn đàn Bảo hiểm xã hội

Xem thêm: Xem thêm: Tổng hợp Danh sách KCB ban đầu Nội tỉnh và Ngoại tỉnh trên Toàn quốc 

 

DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ Y TẾ TẠI TỈNH THỪA THIÊN HUẾ NHẬN ĐĂNG KÝ KCB BHYT BAN ĐẦU (Kèm theo Công văn số 1223/BHXH-GĐBHYT ngày 25/11/2020 của BHXH tỉnh Thừa Thiên Huế) DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG DO TỈNH KHÁC PHÁT HÀNH THẺ BHYT NĂM 2021

STT Mã KCB TÊN ĐƠN VỊ ĐỊA CHỈ LƯU Ý ĐỐI TƯỢNG ĐĂNG KÝ

A. CÁC TRUNG TÂM Y TẾ

I. THÀNH PHỐ HUẾ 1 46-011 Bệnh viện thành phố Huế 40 - Kim Long- TP Huế 2 46-012 Phòng khám đa khoa khu vực 2 Huế Đường Đoàn Nguyễn Tuấn- KQH Bãi Dâu 3 46-013 Phòng khám đa khoa khu vực 3 Huế 103 - Phan Đình Phùng - TP Huế 4 46-014 Trạm y tế Phường An Hoà Kiệt 9- Đặng Tất- TP Huế 5 46-015 Trạm y tế Phường An Đông Kiệt 16/73- Đặng Văn Ngữ- TP Huế 6 46-016 Trạm y tế Phường Thuỷ Biều 27- Ngô Hà- TP Huế 7 46-017 Trạm y tế phường Thuỷ Xuân 38- Lê Ngô Cát- TP Huế 8 46-019 Trạm y tế phường Thuận Lộc 21- Trương Hán Siêu-TP Huế 9 46-020 Trạm y tế phường An Cựu 9/23- Lương Văn Can- TP Huế 10 46-021 Trạm y tế phường Phường Đúc 2- Lịch Đợi- TP Huế 11 46-022 Trạm y tế phường Kim Long Khu QH giai đoạn 4 Kim Long-TP Huế 12 46-023 Trạm y tế phường Phú Bình 405- Tăng Bạt Hỗ-TP Huế 13 46-024 Trạm y tế phường Phú Cát 108 - Chi Lăng- TP Huế 14 46-025 Trạm y tế phường Phú Hậu Tổ 12 KV 5 Phường Phú Hậu-TP Huế 15 46-026 Trạm y tế phường Phú Hiệp 118A- Nguyễn Chí Thanh-TP Huế 16 46-027 Trạm y tế phường Phú Hòa 98- Phan Đăng Lưu-TP Huế 17 46-028 Trạm y tế phường Phú Hội 3-Tôn Đức Thắng-TP Huế 18 46-029 Trạm y tế phường Phú Nhuận 158- Nguyễn Huệ-TP Huế 19 46-030 Trạm y tế phường Phú Thuận 93- Tăng Bạt Hỗ- TP Huế 20 46-031 Trạm y tế phường Phước Vĩnh 136- Trần Phú-TP Huế 21 46-032 Trạm y tế phường Tây Lộc 32-Thái Phiên-TP Huế 22 46-033 Trạm y tế phường Thuận Hoà 155- Nguyễn Trãi- TP Huế 23 46-034 Trạm y tế phường Thuận Thành 22B- Đặng Thái Thân-TP Huế 24 46-035 Trạm y tế phường Trường An Kiệt 180- Phan Bội Châu-TP Huế 25 46-036 Trạm y tế phường Vĩnh Ninh 89- Phan Đình Phùng- TP Huế 26 46-037 Trạm y tế phường Vỹ Dạ Lô E1 Khu QH Tùng Thiện Vương-TP Huế 27 46-038 Trạm y tế phường Xuân Phú 2 -Lý Tự Trọng-TP Huế 28 46-196 Trạm y tế phường Hương Sơ Đường Nguyễn Văn Linh-TP Huế 29 46-197 Trạm y tế phường An Tây Quốc lộ 1A Thủy Dương- Tự Đức 1 46-041 Bệnh viện huyện Phong Điền Thị trấn Phong Điền- Huyện Phong Điền 2 46-044 Trạm y tế xã Điền Môn 3 46-045 Trạm y tế xã Điền Hương 4 46-046 Trạm y tế xã Điền Hoà 5 46-047 Trạm y tế xã Điền Lộc 6 46-048 Trạm y tế xã Phong An 7 46-049 Trạm y tế xã Phong Bình 8 46-050 Trạm y tế xã Phong Chương 9 46-051 Trạm y tế xã Phong Hải 10 46-052 Trạm y tế xã Phong Hiền 11 46-053 Trạm y tế xã Phong Hoà 12 46-054 Trạm y tế xã Phong Mỹ 13 46-055 Trạm y tế xã Phong Sơn 14 46-056 Trạm y tế xã Phong Xuân 15 46-057 Trạm y tế xã Phong Thu 16 46-058 Trạm y tế xã Điền Hải 17 46-059 Trạm y tế thị trấn Phong Điền 1 46-060 Bệnh viện huyện Quảng Điền Thị trấn Sịa - Huyện Quảng Điền 2 46-061 Trạm y tế xã Quảng An 3 46-062 Trạm y tế xã Quảng Công 4 46-063 Trạm y tế xã Quảng Lợi 5 46-064 Trạm y tế xã Quảng Ngạn 6 46-065 Trạm y tế xã Quảng Phước 7 46-066 Trạm y tế xã Quảng Phú 8 46-067 Trạm y tế xã Quảng Thái 9 46-068 Trạm y tế xã Quảng Thành 10 46-069 Trạm y tế xã Quảng Thọ 11 46-070 Trạm y tế xã Quảng Vinh 12 46-071 Trạm y tế thị trấn Sịa II. HUYỆN PHONG ĐIỀN III. HUYỆN QUẢNG ĐIỀN 1 46-072 Bệnh viện thị xã Hương Trà Phường Tứ Hạ - Thị xã Hương Trà 2 46-075 Trạm y tế phường Hương An 3 46-076 Trạm y tế xã Hương Bình 4 46-077 Trạm y tế phường Hương Chữ 5 46-078 Trạm y tế xã Hương Phong 6 46-079 Trạm y tế xã Hương Thọ 7 46-080 Trạm y tế xã Hương Toàn 8 46-081 Trạm y tế phường Hương Văn 9 46-082 Trạm y tế phường Hương Vân 10 46-083 Trạm y tế xã Hương Vinh 11 46-084 Trạm y tế phường Hương Xuân 12 46-085 Trạm y tế xã Hải Dương 13 46-086 Trạm y tế phường Hương Hồ 14 46-088 Trạm y tế xã Bình Thành 15 46-330 Trạm y tế xã Bình Tiến 1 46-091 Bệnh viện huyện Phú Vang Thị trấn Phú Đa - Huyện Phú Vang 2 46-093 Phòng khám đa khoa khu vực Thuận An Thị trấn Thuận An - Huyện Phú Vang 3 46-094 Trạm y tế thị trấn Thuận An 4 46-095 Trạm y tế thị trấn Phú Đa 5 46-096 Trạm y tế xã Phú An 6 46-097 Trạm y tế xã Phú Dương 7 46-098 Trạm y tế xã Phú Diên 8 46-099 Trạm y tế xã Phú Hải 9 46-100 Trạm y tế xã Phú Hồ 10 46-101 Trạm y tế xã Phú Lương 11 46-102 Trạm y tế xã Phú Mậu 12 46-103 Trạm y tế xã Phú Mỹ 13 46-104 Trạm y tế xã Phú Thanh 14 46-105 Trạm y tế xã Phú Thượng 15 46-106 Trạm y tế xã Phú Thuận 16 46-107 Trạm y tế xã Phú Xuân 17 46-108 Trạm y tế xã Vinh An 18 46-109 Trạm y tế xã Vinh Hà 19 46-112 Trạm y tế xã Vinh Thanh IV. THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ V. HUYỆN PHÚ VANG 20 46-113 Trạm y tế xã Vinh Xuân 21 46-325 Trạm y tế xã Phú Gia 1 46-114 Bệnh viện thị xã Hương Thuỷ Phường Thủy Lương - Thị xã Hương Thủy 2 46-115 Trạm y tế phường Phú Bài 3 46-116 Trạm y tế xã Dương Hoà 4 46-117 Trạm y tế xã Phú Sơn 5 46-118 Trạm y tế xã Thuỷ Bằng 6 46-119 Trạm y tế phường Thuỷ Châu 7 46-120 Trạm y tế phường Thuỷ Dương 8 46-121 Trạm y tế phường Thuỷ Lương 9 46-122 Trạm y tế phường Thuỷ Phương 10 46-123 Trạm y tế xã Thuỷ Phù 11 46-124 Trạm y tế xã Thuỷ Tân 12 46-125 Trạm y tế xã Thuỷ Thanh 13 46-126 Trạm y tế xã Thuỷ Vân 1 46-127 Bệnh viện huyện Phú Lộc Thị trấn Phú Lộc - Huyện Phú Lộc 2 46-130 Phòng khám đa khoa Vinh Giang Xã Vinh Giang - Huyện Phú Lộc 3 46-131 Trạm y tế thị trấn Lăng Cô 4 46-132 Trạm y tế xã Lộc Điền 5 46-134 Trạm y tế xã Lộc Bổn 6 46-135 Trạm y tế xã Lộc Hoà 7 46-136 Trạm y tế xã Lộc sơn 8 46-137 Trạm y tế xã Lộc Thuỷ 9 46-139 Trạm y tế xã Vinh Hiền 10 46-140 Trạm y tế xã Vinh Hưng 11 46-141 Trạm y tế xã Vinh Mỹ 12 46-142 Trạm y tế xã Xuân Lộc 13 46-143 Trạm y tế xã Lộc Vĩnh 14 46-144 Trạm y tế xã Lộc Bình 15 46-146 Trạm y tế xã Lộc Tiến 16 46-147 Trạm y tế xã Lộc Trì 17 46-148 Trạm y tế thị trấn Phú Lôc 18 46-217 Phòng khám đa khoa Lộc An 19 46-329 Trạm y tế xã Giang Hải VI. THỊ XÃ HƯƠNG THUỶ VII. HUYỆN PHÚ LỘC 1 46-149 Bệnh viện huyện Nam Đông Thị trấn Khe tre - Huyện Nam Đông 2 46-152 Trạm y tế xã Hương Hữu 3 46-154 Trạm y tế xã Hương Lộc 4 46-155 Trạm y tế xã Hương Phú 5 46-156 Trạm y tế xã Hương Sơn 6 46-157 Trạm y tế xã Thượng Lộ 7 46-158 Trạm y tế xã Thượng Long 8 46-159 Trạm y tế xã Thượng Nhật 9 46-160 Trạm y tế xã Thượng Quảng 10 46-324 Trạm y tế xã Hương Xuân 1 46-162 Bệnh viện huyện A Lưới Thị trấn A Lưới - Huyện A Lưới 2 46-164 Trạm y tế xã A Roằng 3 46-165 Trạm y tế xã Hương Nguyên 4 46-166 Trạm y tế xã Hồng Bắc 5 46-167 Trạm y tế xã Hồng Hạ 6 46-168 Trạm y tế xã Hồng Thượng 7 46-169 Trạm y tế xã Hồng Thủy 8 46-171 Trạm y tế xã Hồng Vân 9 46-172 Trạm y tế xã Phú Vinh 10 46-173 Trạm y tế xã Sơn Thủy 11 46-175 Trạm y tế xã Hồng Thái 12 46-177 Trạm y tế xã Hồng Kim 13 46-178 Trạm y tế xã Hương Phong 14 46-181 Trạm y tế xã A Ngo 15 46-183 Trạm y tế xã Đông Sơn 16 46-184 Trạm y tế thị trấn A Lưới 17 46-326 Trạm y tế xã Lâm Đớt 18 46-327 Trạm y tế xã Trung Sơn 19 46-328 Trạm y tế xã Quảng Nhâm 1 46-005 Bệnh viện Quân y 268 (Hạng 2, tuyến tỉnh) Mang cá lớn- TP Huế Chỉ KCB ban đầu một số đối tượng quy định tại Thông tư số 40/2015/TT-BYT và Thông tư số 46/2016/TT-BQP IX. HUYỆN A LƯỚI B. CÁC BỆNH VIỆN VÀ PHÒNG KHÁM VIII. HUYỆN NAM ĐÔNG 2 46-209 Bệnh xá Công an tỉnh Thừa Thiên Huế 21 Phan Đình Phùng-TP Huế Chỉ đăng ký đối với lực lượng Công an nhân dân 3 46-003 Bệnh viện Giao thông vận tải 17 Bùi Thị Xuân-TP Huế 4 46-190 Bệnh viện đa khoa Hoàng Viết Thắng (Ngoài công lập) 187- Điện Biện Phủ-TP Huế 5 46-191 Phòng khám đa khoa Medic 01 A Bến Nghé (Ngoài công lập) 1 A - Bến Nghé- TP Huế 6 46-200 Phòng khám đa khoa Medic 69 Nguyễn Huệ (Ngoài công lập) 69 - Nguyễn Huệ -TP Huế 7 46-202 Phòng khám ĐK Nguyễn Xuân Dũ (Ngoài công lập) 120 - Đặng Thái Thân - TP Huế 8 46-206 Phòng khám đa khoa Âu Lạc (Ngoài công lập) 146 An Dương Vương-TP Huế 9 46-207 Phòng khám đa khoa 102 Phạm Văn Đồng (Ngoài công lập) 102- Phạm Văn Đồng- TP Huế 10 46-210 Phòng khám đa khoa Âu Lạc Thanh Sơn (Ngoài công lập) Lô 35 Khu tái định cư Thượng Thành, Eo Bầu Phường Hương Sơ- TP Huế 11 46-212 Phòng khám đa khoa Việt Nhật (Ngoài công lập) Lô C1 Khu QH xã Thủy Thanh - TX Hương ThủyThừa Thiên Huế 12 46-213 Phòng khám Bác sĩ gia đình 51 Nguyễn Huệ- TP Huế 13 46-214 Phòng khám đa khoa Cựu Quân nhân (Ngoài công lập) Tổ 1, KV 1 Phường Thuận Lộc-TP Huế 14 46-216 Phòng khám đa khoa y khoa Pháp Việt (Ngoài công lập) 43- Nguyễn Huệ - TP Huế 15 46-322 Phòng khám đa khoa Thuận Đức (Ngoài công lập) 85 Nguyễn Huệ - TP Huế 16 46-323 Phòng khám đa khoa Nguyễn Quang Hợp (Ngoài công lập) 2 Kiệt 94 Lê Đại Hành - TP Huế 17 46-331 Phòng khám đa khoa An Thịnh (Ngoài công lập) 04 Hoàng Văn Thụ - TP Huế 18 46-332 Phòng khám đa khoa Medic - Chi Lăng (Ngoài công lập) 52 Chi Lăng - TP Huế

 

BHXH
Ban Biên Tập Chuyên Đề BlogBHXH
Nội dung được tổng hợp, đối chiếu và rà soát trực tiếp từ các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành (Luật BHXH số 41/2024/QH15, Luật BHYT số 51/2024/QH15, các Nghị định và Thông tư hướng dẫn liên quan).

⚠️ Lưu ý: Thông tin mang tính chất tra cứu, tham khảo chính sách và thủ tục. Để giải quyết các hồ sơ hưởng chế độ cụ thể, bạn đọc vui lòng liên hệ cơ quan BHXH Quận/Huyện nơi quản lý thu hoặc Tổng đài CSKH 1900.9068 của cơ quan BHXH Việt Nam.